LU DYNAPAC CA2500D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP

MODEL Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA2500D
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 10100 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 10300 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 5600/4700 kg
Khối lượng vận hành tối đa 11900 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0 – 12 km/h
Dao động dọc ±9°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 51 %
Kích thước lốp 23.1 x 26 AW
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh 26 kg/cm
Biên độ rung cao/thấp 1.8 mm/ 0.9 mm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 33 Hz / 34 Hz
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 250 kN/ 130 kN
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSF3.8 (IV/T4final)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 89 kW (120 hp) @ 2,200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 255 l
Dung tích dầu xúc tác khí thải 20 l
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins F3.8 (V)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 100 kW (135 hp) @ 2,200 vòng/phút
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins QSB4.5 (IIIA/T3)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 97 kW (130 hp) @ 2,200 vòng/phút
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Thủy lực
Hệ thống rung Thủy lực
Hệ thống lái Thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Mô tả

Xe lu Thụy Điển DYNAPAC CA2500D là loại xe lu rung một bánh thép (trống đơn) với kiểu dáng hiện đại và các tính năng độc đáo. Được thiết kế để đầm nén hiệu quả với mọi loại nền đất đá. Với hơn tám mươi năm kinh nghiệm. Nhà sản xuất thiết bị Thụy Điển Dynapac dưới sự bảo trợ của tập đoàn Fayat đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. Những thiết bị của Dynapac cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu đầm nén tại công trường.

xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

Thông số kỹ thuật Lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

DYNAPAC Thụy Điển mang đến cho Khách hàng một dòng Máy lu rung một trống đơn mới. Lu Dynapac CA2500D – dòng rung trống đơn lớn với trọng lượng vận hành từ 10100 kg đến 11900 kg. Tải tuyến tính tĩnh lên đến 36 kg/cm có thể nén chặt bất kỳ loại đất nào, từ đất kết dính và dạng hạt đến đất đá đắp. Với tiêu chí thiết kế dựa trên các tiêu chí: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, thoải mái, tiết kiệm. Dynapac CA2500D mang đến cho khách hàng hiệu suất đầm nén hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể.

MODEL Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA2500D
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 10100 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 10300 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 5600/4700 kg
Khối lượng vận hành tối đa 11900 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0 – 12 km/h
Dao động dọc ±9°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 51 %
Kích thước lốp 23.1 x 26 AW
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh 26 kg/cm
Biên độ rung cao/thấp 1.8 mm/ 0.9 mm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 33 Hz / 34 Hz
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 250 kN/ 130 kN
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSF3.8 (IV/T4final)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 89 kW (120 hp) @ 2,200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 255 l
Dung tích dầu xúc tác khí thải 20 l
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins F3.8 (V)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 100 kW (135 hp) @ 2,200 vòng/phút
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins QSB4.5 (IIIA/T3)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 97 kW (130 hp) @ 2,200 vòng/phút
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Thủy lực
Hệ thống rung Thủy lực
Hệ thống lái Thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
THông số kỹ thuật Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

Thông số kích thước Lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

A. Khoảng cách 2 trục bánh xe 2990 mm
B1. Chiều rộng xe (Phía trước) 2300 mm
B2. Chiều rộng xe (Phía sau) 2130 mm
D. Đường kính trống lu 1500 mm
H1. Chiều cao xe (với ROPS/Cabin) 2870 mm
H1. Chiều cao xe (không có ROPS/Cabin) –
K1. Khoảng trống gầm xe 450 mm
K2. Khoảng trống gầm cầu trống lu 450 mm
L. Chiều dài tổng thể 5990 mm
O1. Chiều dày càng trống lu bên phải 105 mm
O2. Chiều dày càng trống lu bên trái 105 mm
R1. Bán kính quay vòng (phía ngoài) 5450 mm
R2. Bán kính quay vòng (phía trong) 3300 mm
S. Độ dày của trống lu 25 mm
W. Độ rộng của trống lu 2130 mm
α. Góc đánh lái ±38°
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Kích thước Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

Lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D có gì mới?

xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D
xe lu rung đức thụy điển 1 bánh thép 2 cầu dynapac ca2500d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA2500D

Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC

  • Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
  • Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
  • Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
  • Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
  • Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.
bình minh dynapac vn
Mạng lưới trung tâm chăm sóc khách hàng của Bình Minh KOBELCO DYNAPAC

HOTLINE KOBELCO – DYNAPAC: 0939.39.3335

Thông tin bổ sung

Cân nặng 11900 kg
Kích thước 5990 × 2300 × 2870 cm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “LU DYNAPAC CA2500D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP”

-- XEM THÊM --
-- THU GỌN --

MODEL Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA2500D
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 10100 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 10300 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 5600/4700 kg
Khối lượng vận hành tối đa 11900 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0 – 12 km/h
Dao động dọc ±9°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 51 %
Kích thước lốp 23.1 x 26 AW
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh 26 kg/cm
Biên độ rung cao/thấp 1.8 mm/ 0.9 mm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 33 Hz / 34 Hz
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 250 kN/ 130 kN
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSF3.8 (IV/T4final)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 89 kW (120 hp) @ 2,200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 255 l
Dung tích dầu xúc tác khí thải 20 l
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins F3.8 (V)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 100 kW (135 hp) @ 2,200 vòng/phút
ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN  
Nhà sản xuất Cummins QSB4.5 (IIIA/T3)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 97 kW (130 hp) @ 2,200 vòng/phút
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Thủy lực
Hệ thống rung Thủy lực
Hệ thống lái Thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Sản phẩm liên quan

Zalo
Hotline: 0907126777
xe lu rung 12 tấn dynapac ca2500d

LU DYNAPAC CA2500D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP

Tư Vấn Sản phẩm