LU DYNAPAC CC2200 – LU RUNG HAI BÁNH THÉP

MODEL Lu hai bánh thép DYNAPAC CC2200
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành lớn nhất 9000 kg
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 7600 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 7800 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 3800 kg/ 3800 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0-12 km/h
Dao động dọc ±7°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 42 %
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 78 kN/67 kN
Biên độ rung cao/thấp 0.7 mm/0.3 mm
Tải tuyến tính tĩnh (Trước/sau) 25.3/25.3 kg/cm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 48 Hz/67 Hz
Thùng gia tải 750 l
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSB 3.3 IIIA/T3
Loại động cơ Diesel tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 1. 74kW (99hp) @ 2200 vòng/phút
2. 60kW (80hp) @ 2200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 130 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Hệ thống rung Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng không đổi
Hệ thống lái Bơm bánh răng lưu lượng không đổi
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Mô tả

Xe lu Thụy Điển DYNAPAC CC2200 là loại xe lu rung hai bánh thép với kiểu dáng hiện đại và các tính năng độc đáo. Được thiết kế để đầm nén hiệu quả với mọi loại nền đất đá, base, nhựa đường… Với hơn tám mươi năm kinh nghiệm. Nhà sản xuất thiết bị Thụy Điển Dynapac dưới sự bảo trợ của tập đoàn Fayat đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. Những thiết bị của Dynapac cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu đầm nén tại công trường.

xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200

Thông số kỹ thuật Lu rung hai bánh thép Dynapac CC2200

DYNAPAC Thụy Điển mang đến cho Khách hàng một dòng Máy lu rung hai bánh thép mới. Lu Dynapac CC2200 – dòng rung hai bánh thép với trọng lượng vận hành 9000 kg. Tải tuyến tính tĩnh lên đến 25.3 kg/cm có thể nén chặt bất kỳ loại đất đá đắp, bê tông, nhựa đường. Với tiêu chí thiết kế dựa trên các tiêu chí: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, thoải mái, tiết kiệm. Dynapac CC2200 mang đến cho khách hàng hiệu suất đầm nén hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể.

MODEL Lu hai bánh thép DYNAPAC CC2200
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành lớn nhất 9000 kg
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 7600 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 7800 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 3800 kg/ 3800 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0-12 km/h
Dao động dọc ±7°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 42 %
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 78 kN/67 kN
Biên độ rung cao/thấp 0.7 mm/0.3 mm
Tải tuyến tính tĩnh (Trước/sau) 25.3/25.3 kg/cm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 48 Hz/67 Hz
Thùng gia tải 750 l
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSB 3.3 IIIA/T3
Loại động cơ Diesel tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 1. 74kW (99hp) @ 2200 vòng/phút
2. 60kW (80hp) @ 2200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 130 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Hệ thống rung Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng không đổi
Hệ thống lái Bơm bánh răng lưu lượng không đổi
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Thông số kỹ thuật Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200

Thông số kích thước Lu rung hai bánh thép Dynapac CC2200

A. Khoảng cách 2 trục bánh xe 3340 mm
B. Chiều rộng xe 1620 mm
C. Khoảng cách càng xe 715 mm
D. Đường kính trống lu 1150 mm
H1. Chiều cao xe với ROPS/Cabin 2990 mm
K. Khoảng sáng gầm xe 270 mm
L. Chiều dài tổng thể 4490 mm
O. Khoảng cách đè vệt bánh xe khi quay vòng 335 mm
R1. Bán kính quay vòng (phía ngoài) 6570 mm
R2. Bán kính quay vòng (phía trong) 5070 mm
R1. Bán kính quay vòng với O. (phía ngoài) 4890 mm
R2. Bán kính quay vòng với O. (phía trong) 3390 mm
S. Độ dày trống lu 20 mm
W. Độ rộng trống lu 1500 mm
α. Góc đánh lái ±32°
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Kích thước Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200

Lu rung hai bánh thép Dynapac CC2200 có gì mới?

xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200
xe lu rung hai bánh thép Thụy Điển Dynapac CC2200
Máy (Xe) lu rung hai bánh thép Thụy Điển – Đức Dynapac CC2200

Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC

  • Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
  • Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
  • Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
  • Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
  • Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.
bình minh dynapac vn
Mạng lưới trung tâm chăm sóc khách hàng của Bình Minh KOBELCO DYNAPAC

HOTLINE KOBELCO – DYNAPAC: 0939.39.3335

Thông tin bổ sung

Cân nặng 9000 kg
Kích thước 4490 × 1620 × 2990 cm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “LU DYNAPAC CC2200 – LU RUNG HAI BÁNH THÉP”

-- XEM THÊM --
-- THU GỌN --

MODEL Lu hai bánh thép DYNAPAC CC2200
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành lớn nhất 9000 kg
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 7600 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 7800 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 3800 kg/ 3800 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0-12 km/h
Dao động dọc ±7°
Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết 42 %
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 78 kN/67 kN
Biên độ rung cao/thấp 0.7 mm/0.3 mm
Tải tuyến tính tĩnh (Trước/sau) 25.3/25.3 kg/cm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 48 Hz/67 Hz
Thùng gia tải 750 l
ĐỘNG CƠ  
Nhà sản xuất Cummins QSB 3.3 IIIA/T3
Loại động cơ Diesel tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 1. 74kW (99hp) @ 2200 vòng/phút
2. 60kW (80hp) @ 2200 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 130 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC  
Hệ thống kéo Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Hệ thống rung Bơm piston hướng trục lưu lượng thay đổi
Mô tơ piston hướng trục lưu lượng không đổi
Hệ thống lái Bơm bánh răng lưu lượng không đổi
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Sản phẩm liên quan

Zalo
Hotline: 0907126777
xe lu hai bánh thép dynapac cc2200

LU DYNAPAC CC2200 – LU RUNG HAI BÁNH THÉP

Tư Vấn Sản phẩm