Mô tả
Xe lu Thụy Điển DYNAPAC CA6000D là loại xe lu rung một bánh thép (trống đơn) với kiểu dáng hiện đại và các tính năng độc đáo. Được thiết kế để đầm nén hiệu quả với mọi loại nền đất đá. Với hơn tám mươi năm kinh nghiệm. Nhà sản xuất thiết bị Thụy Điển Dynapac dưới sự bảo trợ của tập đoàn Fayat đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. Những thiết bị của Dynapac cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu đầm nén tại công trường.

Thông số kỹ thuật Lu rung một bánh thép Dynapac CA6000D
DYNAPAC Thụy Điển mang đến cho Khách hàng một dòng Máy lu rung một trống đơn mới. Lu Dynapac CA4000D/ CA5000D/ CA6000D – dòng rung trống đơn lớn với trọng lượng vận hành từ 19300 kg đến 19800 kg. Lu tốc độ nhanh. Tải tuyến tính tĩnh lên đến 60 kg/cm có thể nén chặt bất kỳ loại đất nào, từ đất kết dính và dạng hạt đến đất đá đắp. Với tiêu chí thiết kế dựa trên các tiêu chí: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, thoải mái, tiết kiệm. Dynapac CA6000D mang đến cho khách hàng hiệu suất đầm nén hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể.
| MODEL | Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA6000D |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Khối lượng vận hành (mái che ROPS) | 19300 kg |
| Khối lượng vận hành (Cabin) | 19500 kg |
| Khối lượng phân bổ cầu trước/sau | 12800 kg/ 6700 kg |
| Khối lượng vận hành tối đa | 19800 kg |
| HỆ THỐNG DI CHUYỂN | |
| Tốc độ di chuyển | 4/6/7/11 km/h |
| Dao động dọc | ±9° |
| Khả năng vượt dốc tối đa theo lý thuyết | 45 % |
| Kích thước lốp | 23.1 x 26 AW |
| KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN | |
| Tải tuyến tính tĩnh | 60 kg/cm |
| Biên độ rung cao/thấp | 2.1 mm/ 0.8 mm |
| Tần số rung (biên độ cao/thấp) | 29 Hz/ 30 Hz |
| Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) | 360 kN/ 150 kN |
| ĐỘNG CƠ | |
| Nhà sản xuất | Cummins B4.5 (Stage V / T4final) |
| Loại động cơ | Diesel Tăng áp làm mát bằng nước |
| Công suất động cơ SAE J1995 | 149 kW (200 hp) @ 2,200 vòng/phút |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 255 l |
| Dung tích dầu xúc tác khí thải | 30 l |
| ĐỘNG CƠ TÙY CHỌN | |
| Nhà sản xuất | Deutz TCD2012L06 (IIIA/T3) |
| Loại động cơ | Diesel Tăng áp làm mát bằng nước |
| Công suất động cơ, ISO 14396 | 150 kW (204 hp ) @ 2200 vòng/phút |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | |
| Hệ thống kéo | Thủy lực |
| Hệ thống rung | Thủy lực |
| Hệ thống lái | Thủy lực |
| Hệ thống phanh | Thủy lực ở số tiến và số lùi |
| Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp | Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau |

Thông số kích thước Lu rung một bánh thép Dynapac CA6000D
| A. Khoảng cách 2 trục bánh xe | 3100 mm |
| B1. Chiều rộng xe (Phía trước) | 2340 mm |
| B2. Chiều rộng xe (Phía sau) | 2130 mm |
| D. Đường kính trống lu | 1546 mm |
| H1. Chiều cao xe (với ROPS/Cabin) | 2890 mm |
| H1. Chiều cao xe (không có ROPS/Cabin) | 2130 mm |
| K1. Khoảng trống gầm xe | 450 mm |
| K2. Khoảng trống gầm cầu trống lu | 450 mm |
| L. Chiều dài tổng thể | 6240 mm |
| O1. Chiều dày càng trống lu bên phải | 105 mm |
| O2. Chiều dày càng trống lu bên trái | 105 mm |
| R1. Bán kính quay vòng (phía ngoài) | 5800 mm |
| R2. Bán kính quay vòng (phía trong) | 3300 mm |
| S. Độ dày của trống lu | 48 mm |
| W. Độ rộng của trống lu | 2130 mm |
| α. Góc đánh lái | ±38° |
Kích thước Máy (Xe) lu rung một bánh thép đức 20 tấn Dynapac CA4000D CA5000D CA6000DLu rung một bánh thép Dynapac CA6000D có gì mới?





Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC
- Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
- Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
- Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
- Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
- Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.