LU DYNAPAC CA25D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP

MODEL Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA25D
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 10400 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 10500 kg
Khối lượng vận hành (Mái che) 10300 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 5600/4900
Khối lượng vận hành tối đa 12000 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0 – 8 km/h (DS)
Dao động dọc ±9º
Khả năng vượt dốc tối đa khi đang rung 47 %
Khả năng vượt dốc tối đa khi không rung 65 %
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh 26 kg/cm
Biên độ rung cao/thấp 1.8/0.9 mm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 33/33 Hz
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 250/123 kN
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất Cummins QSF3.8 (IIIA/T3)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 97 kW (130 hp) @ 2500 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 280 l
Dung tích dầu xúc tác khí thải –
Hệ thống điện 12 V
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống kéo Thủy lực
Hệ thống rung Thủy lực
Hệ thống lái Thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Mô tả

Xe lu DYNAPAC CA25D là loại xe lu rung một bánh thép (trống đơn) với kiểu dáng hiện đại và các tính năng độc đáo. Được thiết kế để đầm nén hiệu quả với mọi loại nền đất đá. Với hơn tám mươi năm kinh nghiệm. Nhà sản xuất thiết bị Thụy Điển Dynapac dưới sự bảo trợ của tập đoàn Fayat đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. Những thiết bị của Dynapac cung cấp giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu đầm nén tại công trường.

xe lu rung 1 bánh thép dynapac ca25d
Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

Thông số kỹ thuật Lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

DYNAPAC mang đến cho Khách hàng một dòng Máy lu rung một trống đơn mới. Lu Dynapac CA25D – dòng rung trống đơn lớn với trọng lượng vận hành từ 10300 kg đến 12000 kg. Tải tuyến tính tĩnh lên đến 26 kg/cm có thể nén chặt bất kỳ loại đất nào, từ đất kết dính và dạng hạt đến đất đá đắp. Với tiêu chí thiết kế dựa trên các tiêu chí: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, thoải mái, tiết kiệm. Dynapac CA25D mang đến cho khách hàng hiệu suất đầm nén hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể.

MODEL

Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA25D

KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành (mái che ROPS)

10400 kg

Khối lượng vận hành (Cabin)

10500 kg

Khối lượng vận hành (Mái che)

10300 kg

Khối lượng phân bổ cầu trước/sau

5600/4900

Khối lượng vận hành tối đa

12000 kg

HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển

0 – 8 km/h (DS)

Dao động dọc

±9º

Khả năng vượt dốc tối đa khi đang rung

47 %

Khả năng vượt dốc tối đa khi không rung

65 %

KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh

26 kg/cm

Biên độ rung cao/thấp

1.8/0.9 mm

Tần số rung (biên độ cao/thấp)

33/33 Hz

Lực ly tâm (biên độ cao/thấp)

250/123 kN

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

Cummins QSF3.8 (IIIA/T3)

Loại động cơ

Diesel Tăng áp làm mát bằng nước

Công suất động cơ SAE J1995

97 kW (130 hp) @ 2500 vòng/phút

Dung tích thùng nhiên liệu

280 l

Dung tích dầu xúc tác khí thải

–

Hệ thống điện

12 V

HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống kéo

Thủy lực

Hệ thống rung

Thủy lực

Hệ thống lái

Thủy lực

Hệ thống phanh

Thủy lực ở số tiến và số lùi

Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp

Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

 

xe lu rung 1 bánh thép dynapac ca25d
Thông số kỹ thuật Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

Thông số kích thước Lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

A. Khoảng cách 2 trục bánh xe

2990 mm

B1. Chiều rộng xe (Phía trước)

2256 mm

B2. Chiều rộng xe (Phía sau)

2130 mm

D. Đường kính trống lu

1498 mm

H1. Chiều cao xe (với ROPS/Cabin)

2890 mm

H1. Chiều cao xe (không có ROPS/Cabin)

2400 mm

K1. Khoảng trống gầm xe

460 mm

K2. Khoảng trống gầm cầu trống lu

460 mm

L. Chiều dài tổng thể

5560 mm

O1. Chiều dày càng trống lu bên phải

63 mm

O2. Chiều dày càng trống lu bên trái

63 mm

R1. Bán kính quay vòng (phía ngoài)

5650 mm

R2. Bán kính quay vòng (phía trong)

3255 mm

S. Độ dày của trống lu

25 mm

W. Độ rộng của trống lu

2130 mm

α. Góc đánh lái

±38°

kích thước xe lu rung 1 bánh thép dynapac ca25d
Thông số kỹ thuật Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

Lu rung một bánh thép Dynapac CA25D có gì mới?

xe lu rung 1 bánh thép 10 tấn 2 cầu dynapac ca25d
Những cải tiến trên xe Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA25D
xe lu rung 1 bánh thép 10 tấn 2 cầu dynapac ca25d
Những cải tiến trên xe Máy (Xe) lu rung một bánh thép Dynapac CA25D

Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC

  • Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
  • Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
  • Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
  • Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
  • Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.
xe lu dynapac vn
Mạng lưới trung tâm chăm sóc khách hàng của Bình Minh KOBELCO DYNAPAC

HOTLINE KOBELCO – DYNAPAC: 0939.39.3335

Thông tin bổ sung

Cân nặng 12000 kg
Kích thước 5560 × 2256 × 2890 cm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “LU DYNAPAC CA25D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP”

-- XEM THÊM --
-- THU GỌN --

MODEL Lu rung một bánh thép DYNAPAC CA25D
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành (mái che ROPS) 10400 kg
Khối lượng vận hành (Cabin) 10500 kg
Khối lượng vận hành (Mái che) 10300 kg
Khối lượng phân bổ cầu trước/sau 5600/4900
Khối lượng vận hành tối đa 12000 kg
HỆ THỐNG DI CHUYỂN
Tốc độ di chuyển 0 – 8 km/h (DS)
Dao động dọc ±9º
Khả năng vượt dốc tối đa khi đang rung 47 %
Khả năng vượt dốc tối đa khi không rung 65 %
KHẢ NĂNG ĐẦM NÉN
Tải tuyến tính tĩnh 26 kg/cm
Biên độ rung cao/thấp 1.8/0.9 mm
Tần số rung (biên độ cao/thấp) 33/33 Hz
Lực ly tâm (biên độ cao/thấp) 250/123 kN
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất Cummins QSF3.8 (IIIA/T3)
Loại động cơ Diesel Tăng áp làm mát bằng nước
Công suất động cơ SAE J1995 97 kW (130 hp) @ 2500 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 280 l
Dung tích dầu xúc tác khí thải –
Hệ thống điện 12 V
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống kéo Thủy lực
Hệ thống rung Thủy lực
Hệ thống lái Thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực ở số tiến và số lùi
Hệ thống phanh dừng/phanh khẩn cấp Phanh đa đĩa khẩn cấp ở mô tơ trống lu và trục sau

Sản phẩm liên quan

Zalo
Hotline: 0907126777
xe lu rung 10 tấn dynapac ca25d

LU DYNAPAC CA25D – LU RUNG MỘT BÁNH THÉP

Tư Vấn Sản phẩm