KOBELCO CKE1800-1F – CẨU XÍCH 180 Tấn LÀM NẶNG

MODEL CẨU XÍCH 180 Tấn KOBELCO CKE-1800-1F
TẢI TRỌNG NÂNG
Chiều dài cần chính (Main Boom) 85.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 160 tấn tại bán kính 4.4 m
Chiều dài cần chính làm việc nặng (Heavy Duty Main Boom) 42.7 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom) 180 tấn tại bán kính 3.75 m
Chiều dài cần chính nối dài (Long Boom) 82.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính nối dài (Long Boom) 40.1 tấn tại bán kính 12 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 73.2 m + 30.5 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 26.8 tấn tại bán kính 15.2 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 54.9 m + 51.8 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 48.6 tấn tại bán kính 9.14 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động (Cần tháp) tối đa (Luffing Boom) 54.9 m / 54.9 m + 51.8 m
Góc cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 60° – 90°
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 110 tấn tại bán kính 5.2 m / 71.5 tấn tại bán kính 9 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.3 tấn tại bán kính 82.3 m
Móc cẩu Móc chính: 180 tấn / 160 tấn / 110 tấn / 70 tấn / 35 tấn
Móc phụ: 13.5 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 164 tấn
Áp lực trên nền đất 103 kPa
Đối trọng ~ 60 tấn (upper) , 20 tấn (lower)
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 44 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 100 m/phút
Lực kéo cáp đơn 132 kN
Đường kính cáp 25.4 mm
Chiều dài cáp Cần chính: 430 m (Main) 335 m (Aux.)
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 2.6 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1.1 km/h
ĐỘNG CƠ Hino P11C-UN
Công suất động cơ 247 kW @2,000 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 400 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 4 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa {325 kgf/cm2}
Thùng dầu thủy lực 550 l

Mô tả

Cẩu xích KOBELCO CKE1800-1F là loại cẩu xích chuyên làm công việc nặng 180 tấn của Kobelco. KOBELCO CKE1800-1F được thiết kế để làm việc hiệu quả với nhiều cấu hình. Với gần 100 năm kinh nghiệm, Nhà sản xuất máy xúc đào và cẩu xích Nhật Bản KOBELCO đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. KOBELCO đáp ứng tốt nhất những yêu cầu khắt khe cho nhu cầu công việc của Khách Hàng.

Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng

Thông số kỹ thuật Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE1800-1F Làm Nặng

KOBELCO CKE1800-1F là cẩu xích hạng nặng của Hãng KOBELCO. KOBELCO CKE1800-1F có tải trọng cẩu lớn nhất 180 tấn ở bán kính 3.75 m. Động cơ trang bị trên Kobelco CKE1800-1F là loại HINO P11C-UN cho công suất 247 kW. KOBELCO CKE1800-1F có nhiều cấu hình làm việc đa dạng. Cần chính bao gồm Cần chính (Main Boom), Cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom), Cần Dài (Long Boom). Các loại cần phụ gồm: Cần phụ cố định (Fixed Jib), Cần phụ di động và Cần tháp (Luffing Boom và Luffing Jib). Với tiêu chí thiết kế của hãng KOBELCO: Tiết kiệm, Hiệu suất, Nhanh nhẹn, Mạnh mẽ, Thoải mái, và Bền bỉ. KOBELCO CKE1800-1F mang đến cho Khách Hàng hiệu suất công việc hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể. Vượt trên những kỳ vọng của Khách hàng.

MODEL CẨU XÍCH 180 Tấn KOBELCO CKE-1800-1F
TẢI TRỌNG NÂNG
Chiều dài cần chính (Main Boom) 85.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 160 tấn tại bán kính 4.4 m
Chiều dài cần chính làm việc nặng (Heavy Duty Main Boom) 42.7 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom) 180 tấn tại bán kính 3.75 m
Chiều dài cần chính nối dài (Long Boom) 82.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính nối dài (Long Boom) 40.1 tấn tại bán kính 12 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 73.2 m + 30.5 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 26.8 tấn tại bán kính 15.2 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 54.9 m + 51.8 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 48.6 tấn tại bán kính 9.14 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động (Cần tháp) tối đa (Luffing Boom) 54.9 m / 54.9 m + 51.8 m
Góc cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 60° – 90°
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 110 tấn tại bán kính 5.2 m / 71.5 tấn tại bán kính 9 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.3 tấn tại bán kính 82.3 m
Móc cẩu Móc chính: 180 tấn / 160 tấn / 110 tấn / 70 tấn / 35 tấn
Móc phụ: 13.5 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 164 tấn
Áp lực trên nền đất 103 kPa
Đối trọng ~ 60 tấn (upper) , 20 tấn (lower)
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 44 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 100 m/phút
Lực kéo cáp đơn 132 kN
Đường kính cáp 25.4 mm
Chiều dài cáp Cần chính: 430 m (Main) 335 m (Aux.)
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 2.6 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1.1 km/h
ĐỘNG CƠ Hino P11C-UN
Công suất động cơ 247 kW @2,000 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 400 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 4 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa {325 kgf/cm2}
Thùng dầu thủy lực 550 l
Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng

Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE1800-1F Làm Nặng có gì mới?

Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Xe cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng
Cẩu xích 180 tấn Kobelco CKE 1800-1F làm nặng

Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC

  • Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO – CẨU XÍCH KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
  • Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
  • Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
  • Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
  • Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.
trung tâm kobelco vn
Mạng lưới trung tâm chăm sóc khách hàng của Bình Minh KOBELCO DYNAPAC

HOTLINE KOBELCO – DYNAPAC: 0939.39.3335

Thông tin bổ sung

Cân nặng 164000 kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “KOBELCO CKE1800-1F – CẨU XÍCH 180 Tấn LÀM NẶNG”

-- XEM THÊM --
-- THU GỌN --

MODEL CẨU XÍCH 180 Tấn KOBELCO CKE-1800-1F
TẢI TRỌNG NÂNG
Chiều dài cần chính (Main Boom) 85.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 160 tấn tại bán kính 4.4 m
Chiều dài cần chính làm việc nặng (Heavy Duty Main Boom) 42.7 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom) 180 tấn tại bán kính 3.75 m
Chiều dài cần chính nối dài (Long Boom) 82.3 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính nối dài (Long Boom) 40.1 tấn tại bán kính 12 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 73.2 m + 30.5 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 26.8 tấn tại bán kính 15.2 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 54.9 m + 51.8 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 48.6 tấn tại bán kính 9.14 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động (Cần tháp) tối đa (Luffing Boom) 54.9 m / 54.9 m + 51.8 m
Góc cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 60° – 90°
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) 110 tấn tại bán kính 5.2 m / 71.5 tấn tại bán kính 9 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.3 tấn tại bán kính 82.3 m
Móc cẩu Móc chính: 180 tấn / 160 tấn / 110 tấn / 70 tấn / 35 tấn
Móc phụ: 13.5 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 164 tấn
Áp lực trên nền đất 103 kPa
Đối trọng ~ 60 tấn (upper) , 20 tấn (lower)
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 44 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 100 m/phút
Lực kéo cáp đơn 132 kN
Đường kính cáp 25.4 mm
Chiều dài cáp Cần chính: 430 m (Main) 335 m (Aux.)
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 2.6 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1.1 km/h
ĐỘNG CƠ Hino P11C-UN
Công suất động cơ 247 kW @2,000 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 400 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 4 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa {325 kgf/cm2}
Thùng dầu thủy lực 550 l

Sản phẩm liên quan

Zalo
Hotline: 0907126777
xe cẩu xích 180 tấn kobelco cke1800 200 tấn

KOBELCO CKE1800-1F – CẨU XÍCH 180 Tấn LÀM NẶNG

Tư Vấn Sản phẩm