KOBELCO CKS3000 – CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn SIÊU NẶNG

MODEL CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn KOBELCO CKS-3000
TẢI TRỌNG NÂNG
Bản Tiêu chuẩn – Standard Chiều dài cần chính (Main Boom) 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 300 tấn tại bán kính 5.5 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 78 m + 30.5 m (Fixed Jib)

72 m + 30 m (Heavy Fixed Jib)

Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 19.2 tấn tại  bán kính 20 m (Fixed Jib)

40 tấn tại  bán kính 22 m (Heavy Fixed Jib)

Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 66 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.7 tấn tại bán kính 90.5 m
Bản Nâng Nặng – Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 78 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 189.8 tấn tại bán kính 8.8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 117.2 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Bản Nâng Siêu Nặng – Super Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 102 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 350 tấn tại bán kính 8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 84 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 15 m

119.9 tấn tại bán kính 16 m

Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Móc cẩu Móc chính: 350 tấn / 300 tấn / 200 tấn / 100 tấn / 45 tấn
Móc phụ: 15 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 327.075 tấn
Áp lực trên nền đất ~ 148 kPa
Đối trọng ~ 160 tấn
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 40.8 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 115 m/phút
Lực kéo cáp đơn lớn nhất 254 kN
Lực kéo hệ cáp thấp nhất 147
Lực kéo chống rơi cáp đơn lớn nhất 27.2
Lực kéo chống rơi hệ cáp thấp nhất 147
Đường kính cáp 26 mm
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 1.7 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1 km/h
ĐỘNG CƠ SCANIA DC13 76A
Công suất động cơ 331 kW @2,100 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 600 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 11 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa (326 kg/cm2)
Thùng dầu thủy lực 860 l

Mô tả

Cẩu xích KOBELCO CKS3000 là loại cẩu xích chuyên làm công việc nặng 300 tấn của Kobelco. KOBELCO CKS3000 được thiết kế để làm việc hiệu quả với nhiều cấu hình. Với gần 100 năm kinh nghiệm, Nhà sản xuất máy xúc đào và cẩu xích Nhật Bản KOBELCO đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. KOBELCO đáp ứng tốt nhất những yêu cầu khắt khe cho nhu cầu công việc của Khách Hàng.

xe cẩu xích 300 tấn - 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
cẩu xích 300 tấn – 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000

Thông số kỹ thuật Cẩu xích 300 tấn – 350 tấn Kobelco CKS3000 Siêu Nặng

KOBELCO CKS3000 là cẩu xích hạng siêu nặng của Hãng KOBELCO. KOBELCO CKS3000 có tải trọng cẩu lớn nhất 300 tấn ở bán kính 5.5 m. Động cơ trang bị trên Kobelco CKS3000 là loại SCANIA DC13 76A cho công suất 331 kW. KOBELCO CKS3000 có nhiều cấu hình cẩu thường, cẩu nặng hoặc cẩu siêu nặng. Cần chính bao gồm Cần chính (Main Boom), Cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom), Cần Dài (Long Boom). Các loại cần phụ gồm: Cần phụ cố định (Fixed Jib), Cần phụ di động và Cần tháp (Luffing Boom và Luffing Jib). Với tiêu chí thiết kế của hãng KOBELCO: Tiết kiệm, Hiệu suất, Nhanh nhẹn, Mạnh mẽ, Thoải mái, và Bền bỉ. KOBELCO CKS3000 mang đến cho Khách Hàng hiệu suất công việc hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể. Vượt trên những kỳ vọng của Khách hàng.

MODEL CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn KOBELCO CKS-3000
TẢI TRỌNG NÂNG
Bản Tiêu chuẩn – Standard Chiều dài cần chính (Main Boom) 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 300 tấn tại bán kính 5.5 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 78 m + 30.5 m (Fixed Jib)

72 m + 30 m (Heavy Fixed Jib)

Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 19.2 tấn tại  bán kính 20 m (Fixed Jib)

40 tấn tại  bán kính 22 m (Heavy Fixed Jib)

Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 66 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.7 tấn tại bán kính 90.5 m
Bản Nâng Nặng – Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 78 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 189.8 tấn tại bán kính 8.8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 117.2 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Bản Nâng Siêu Nặng – Super Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 102 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 350 tấn tại bán kính 8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 84 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 15 m

119.9 tấn tại bán kính 16 m

Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Móc cẩu Móc chính: 350 tấn / 300 tấn / 200 tấn / 100 tấn / 45 tấn
Móc phụ: 15 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 327.075 tấn
Áp lực trên nền đất ~ 148 kPa
Đối trọng ~ 160 tấn
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 40.8 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 115 m/phút
Lực kéo cáp đơn lớn nhất 254 kN
Lực kéo hệ cáp thấp nhất 147
Lực kéo chống rơi cáp đơn lớn nhất 27.2
Lực kéo chống rơi hệ cáp thấp nhất 147
Đường kính cáp 26 mm
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 1.7 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1 km/h
ĐỘNG CƠ SCANIA DC13 76A
Công suất động cơ 331 kW @2,100 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 600 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 11 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa (326 kg/cm2)
Thùng dầu thủy lực 860 l
xe cẩu xích 300 tấn - 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
cẩu xích 300 tấn – 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
xe cẩu xích 300 tấn - 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
cẩu xích 300 tấn – 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
xe cẩu xích 300 tấn - 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
cẩu xích 300 tấn – 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
xe cẩu xích 300 tấn - 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000
cẩu xích 300 tấn – 350 tấn siêu nặng Kobelco CKS3000

Cẩu xích 300 tấn – 350 tấn Kobelco CKS3000 Siêu Nặng có gì mới?

 

Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC

  • Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO – CẨU XÍCH KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
  • Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
  • Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
  • Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
  • Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.
bảo hành kobelco tại việt nam
Mạng lưới trung tâm chăm sóc khách hàng của Bình Minh KOBELCO DYNAPAC

HOTLINE KOBELCO – DYNAPAC: 0939.39.3335

Thông tin bổ sung

Cân nặng 327075 kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “KOBELCO CKS3000 – CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn SIÊU NẶNG”

-- XEM THÊM --
-- THU GỌN --

MODEL CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn KOBELCO CKS-3000
TẢI TRỌNG NÂNG
Bản Tiêu chuẩn – Standard Chiều dài cần chính (Main Boom) 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 300 tấn tại bán kính 5.5 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) 78 m + 30.5 m (Fixed Jib)

72 m + 30 m (Heavy Fixed Jib)

Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) 19.2 tấn tại  bán kính 20 m (Fixed Jib)

40 tấn tại  bán kính 22 m (Heavy Fixed Jib)

Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 66 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 2.7 tấn tại bán kính 90.5 m
Bản Nâng Nặng – Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 78 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 189.8 tấn tại bán kính 8.8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 60 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 117.2 tấn tại bán kính 13 m
Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Bản Nâng Siêu Nặng – Super Heavy Lift Chiều dài cần chính (Main Boom) 102 m
Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) 350 tấn tại bán kính 8 m
Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) 84 m + 90 m
Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) 120 tấn tại bán kính 15 m

119.9 tấn tại bán kính 16 m

Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa 5.6 tấn tại bán kính 98 m
Móc cẩu Móc chính: 350 tấn / 300 tấn / 200 tấn / 100 tấn / 45 tấn
Móc phụ: 15 tấn
KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH
Khối lượng vận hành ~ 327.075 tấn
Áp lực trên nền đất ~ 148 kPa
Đối trọng ~ 160 tấn
Khối lượng vận chuyển của máy ~ 40.8 tấn
HỆ THỐNG TỜI NÂNG
Vận tốc nâng lớn nhất 115 m/phút
Lực kéo cáp đơn lớn nhất 254 kN
Lực kéo hệ cáp thấp nhất 147
Lực kéo chống rơi cáp đơn lớn nhất 27.2
Lực kéo chống rơi hệ cáp thấp nhất 147
Đường kính cáp 26 mm
Loại phanh hãm Phanh hãm lò xo thủy lực và phanh chống rơi đa đĩa loại ướt
HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN
Tốc độ quay toa 1.7 vòng/phút
Tốc độ di chuyển 1 km/h
ĐỘNG CƠ SCANIA DC13 76A
Công suất động cơ 331 kW @2,100 vòng/phút
Thùng nhiên liệu 600 l
HỆ THỐNG THỦY LỰC
Hệ thống bơm 11 bơm thay đổi lưu lượng
Áp suất thủy lực 31.9 MPa (326 kg/cm2)
Thùng dầu thủy lực 860 l

Sản phẩm liên quan

Zalo
Hotline: 0907126777
xe cẩu xích 300 tấn 350 tấn kobelco cks3000

KOBELCO CKS3000 – CẨU XÍCH 300 Tấn – 350 Tấn SIÊU NẶNG

Tư Vấn Sản phẩm