Mô tả
Cẩu xích KOBELCO CKS2500 là loại cẩu xích chuyên làm công việc nặng 250 tấn của Kobelco. KOBELCO CKS2500 được thiết kế để làm việc hiệu quả với nhiều cấu hình. Với gần 100 năm kinh nghiệm, Nhà sản xuất máy xúc đào và cẩu xích Nhật Bản KOBELCO đã nghiên cứu và thử nghiệm hiệu suất trên toàn thế giới. KOBELCO đáp ứng tốt nhất những yêu cầu khắt khe cho nhu cầu công việc của Khách Hàng.

Thông số kỹ thuật Cẩu xích 250 tấn Kobelco CKS2500 Làm Nặng
KOBELCO CKS2500 là cẩu xích hạng nặng của Hãng KOBELCO. KOBELCO CKS2500 có tải trọng cẩu lớn nhất 250 tấn ở bán kính 4.6 m. Động cơ trang bị trên Kobelco CKS2500 là loại HINO P11C-VH cho công suất 271 kW. KOBELCO CKS2500 có nhiều cấu hình làm việc đa dạng. Cần chính bao gồm Cần chính (Main Boom), Cần chính làm nặng (Heavy Duty Main Boom), Cần Dài (Long Boom). Các loại cần phụ gồm: Cần phụ cố định (Fixed Jib), Cần phụ di động và Cần tháp (Luffing Boom và Luffing Jib). Với tiêu chí thiết kế của hãng KOBELCO: Tiết kiệm, Hiệu suất, Nhanh nhẹn, Mạnh mẽ, Thoải mái, và Bền bỉ. KOBELCO CKS2500 mang đến cho Khách Hàng hiệu suất công việc hạng nhất với lợi ích kinh tế tốt nhất có thể. Vượt trên những kỳ vọng của Khách hàng.
| MODEL | CẨU XÍCH 250 Tấn KOBELCO CKS-2500 |
| TẢI TRỌNG NÂNG | |
| Chiều dài cần chính (Main Boom) | 91.4 m |
| Tải trọng nâng tối đa của cần chính (Main Boom) | 250 tấn tại bán kính 4.6 m |
| Chiều dài cần chính nối dài (Long Boom) | 91.4 m |
| Tải trọng nâng tối đa của cần chính nối dài (Long Boom) | 47.1 tấn tại bán kính 12.8 m |
| Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ cố định tối đa (Fixed Jib) | 76.2 m + 30.5 m |
| Tải trọng nâng tối đa của cần phụ cố định (Fixed Jib) | 27 tấn tại bán kính 10.4 m |
| Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động tối đa (Luffing Jib) | 61.0 m + 61.0 m |
| Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Luffing Jib) | 150 tấn tại bán kính 7 m |
| Chiều dài kết hợp cần chính + cần phụ di động (Cần tháp) tối đa (Luffing Boom) | 61 m / 61.0 m + 61.0 m |
| Góc cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) | 60° – 90° |
| Tải trọng nâng tối đa của cần phụ di động (Cần tháp – Luffing Boom) | 125 tấn tại bán kính 8 m |
| Tải trọng nâng tại Tầm với tối đa | 1.3 tấn tại 98.4 m |
| Móc cẩu | Móc chính: 250 tấn / 150 tấn / 100 tấn / 70 tấn / 35 tấn |
| Móc phụ: 13.5 tấn | |
| KHỐI LƯỢNG VẬN HÀNH | |
| Khối lượng vận hành | ~ 217 tấn |
| Áp lực trên nền đất | ~ 111 kPa |
| Đối trọng | ~ 90.4 tấn |
| Khối lượng vận chuyển của máy | ~ 44.96 tấn |
| HỆ THỐNG TỜI NÂNG | |
| Vận tốc nâng lớn nhất | 110 m/phút |
| Lực kéo cáp đơn | 132 kN |
| Đường kính cáp | 26 mm |
| Chiều dài cáp | Cần chính: 460 m (Main) 390 m (Aux.) |
| Loại phanh hãm | Phanh đa đĩa loại ướt |
| HỆ THỐNG QUAY TOA VÀ DI CHUYỂN | |
| Tốc độ quay toa | 2.2 vòng/phút |
| Tốc độ di chuyển | 1 km/h |
| ĐỘNG CƠ | HINO P11C-VH |
| Công suất động cơ | 271 kW @1,850 vòng/phút |
| Thùng nhiên liệu | 400 l |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | |
| Hệ thống bơm | 4 bơm thay đổi lưu lượng |
| Áp suất thủy lực | 32 MPa |
| Thùng dầu thủy lực | 650 l |


Cẩu xích 250 tấn Kobelco CKS2500 Làm Nặng có gì mới?







Về chúng tôi: BÌNH MINH – KOBELCO – DYNAPAC
- Đại lý chính CHÍNH HÃNG VÀ DUY NHẤT tại Việt Nam về sản phẩm MÁY XÚC ĐÀO – CẨU XÍCH KOBELCO – NHẬT BẢN. và XE LU, THIẾT BỊ LÀM ĐƯỜNG DYNAPAC – THỤY ĐIỂN.
- Chúng tôi có MẠNG LƯỚI TRUNG TÂM CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4S và 2S trải khắp dải đất Việt Nam. Để có thể phục vụ mọi Khách hàng ở bất kể nơi đâu.
- Cung cấp các chế độ bảo hành, dịch vụ, phụ tùng và sửa chữa theo đúng tiêu chuẩn hãng của KOBELCO và DYNAPAC tại Việt Nam.
- Chúng tôi luôn đặt LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG lên cao nhất. Với sự nhiệt tình, hỗ trợ, lắng nghe và tôn trọng ý kiến của khách hàng. Để tư vấn và đưa ra các giải pháp phù hợp, hữu ích và kinh tế nhất cho Khách hàng.
- Chúng tôi Tự hào là nhà cung cấp thiết bị hàng đầu để thi công ĐƯỜNG ĐUA F1 đầu tiên tại Việt Nam.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.